Truy cập

Hôm nay:
33
Hôm qua:
30
Tuần này:
33
Tháng này:
571
Tất cả:
22034

I. CHI BỘ:

          Chi bộ Đảng có 24 Đảng viên, chi bộ liên tục từ năm 1998 đến nay đều được công nhận là Chi bộ trong sạch vững mạnh xuất sắc.

* Ban chấp hành Chi ủy gồm:

          1. Đ/c Nguyễn Thị Chung - Bí thư Chi bộ.

          2. Đ/c Cù Thị Hương - Chi ủy viên    

          3. Đ/c Trần Thị Liên - Chi ủy viên.

II. BAN GIÁM HIỆU:

* Hiệu trưởng: Nguyễn Thị CHung - Phụ trách chung - Trực tiếp phụ trách công tác tổ chức, kế hoạch, thi đua,….

III. CÔNG ĐOÀN: Công đoàn trường có 27 đoàn viên.

Chủ tịch công đoàn: Đ/c Nguyễn Thị Thùy Dung.

Ủy viên BCH Công đoàn:

          1. Đ/c Cù Thị Hương

          2. Đ/c Nguyễn Thị Tình.

IV. ĐỘI THIẾU NIÊN: Tổng phụ trách : Vũ Thị Loan (Kiêm nhiệm)

- Tổng số chi đội: 6 chi đội

- Tổng số đội viên: 150 em

- Tổng số sao nhi đồng: 9 sao

- Tổng số Học sinh sao nhi đồng: 306 em.

V. CÁC TỔ CHUYÊN MÔN (3 tổ).

          1. Tổ chuyên môn khối 1, 2, 3:

          Tổ trường chuyên môn: Đ/c Phạm Thị Hà

          Phó tổ trưởng chuyên môn: Đ/c Lê Thị Cầm

          2. Tổ chuyên môn khối 4, 5.

          Tổ trường chuyên môn: Đ/c Phạm Thị Thủy

          Phó tổ trưởng chuyên môn: Đ/c Phạm Thị Hương

          3. Tổ văn phòng:

          Tổ trưởng: Nguyễn Thị Phương

VI CÁC KHỐI LỚP.

          Năm học 2015 - 2016 có 15 lớp với 456 học sinh. Chia ra:

          - Khối 1 (3 lớp): 1A, 1B, 1C

          - Khối 2 (3 lớp): 2A, 2B, 2C

          - Khối 3 (3 lớp): 3A, 3B, 3C

          - Khối 4 (3 lớp): 4A, 4B, 4C

          - Khối 5 (3 lớp): 5A, 5B, 5C

VII CÁC HỘI ĐỒNG:

          Nhà trường có: Hội đồng giáo dục, Hội đồng thi đua khen thưởng, Hội đồng kỉ luật, Hội đồng Đội, Hội đồng tư vấn các nội dung hoạt động ngoài giờ, Hội cha mẹ học sinh, Hội Chữ thập đỏ, Hội khuyến học,…

          Các tổ chức Hội hoạt động theo chức năng, qui định, điều lệ của từng hội.

VIII. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ CBGV, NHÂN VIÊN - CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2014 - 2015.

1. Số lớp - Học sinh

STT

Khối lớp

Số lớp

TSHS

Bình quân HS/lớp

1

1

3

100

33.3

2

2

3

102

34

3

3

3

104

34.7

4

4

3

76

25.3

5

5

3

74

24.7

Cộng:

15

456

30.4

 2.  Đội ngũ CBGV.

STT

Nội dung

Tổng số

Lao động hiện có

Trình độ chính trị

Biên chế

Hợp đồng

ĐH

TC

ĐH

TC

HĐ xã

 

I. Ban giám hiệu

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

II. Giáo viên.

24

15

4

4

1

 

 

 

2

 

     1. Văn hóa

 

13

1

4

 

 

 

 

2

 

     2. Âm nhạc

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

     3. Mĩ thuật

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

     4. Ngoại ngữ

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

     5. Tin học

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

     6. Thể dục

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

III. Nhân viên.

2

 

1

 

 

 

1

 

 

 

    1. Thư viện

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

    2. Kế toán

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

    3. Bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Cộng:

28

16

5

4

1

 

1

       1 

3

 3. Tình hình thực tế của nhà trường: 

STT

Khối

Lớp

TS

HS

Học 2 buổi/ngày

Học Tin

Học Ngoại ngữ

Bán trú

Ghi chú

Số lớp

Số

HS

HS

Nữ

Số lớp

Số

HS

Số lớp

Số

HS

Số lớp

Số

HS

Số lớp

Số

HS

1

Một

3

100

52

3

100

 

 

 

 

3

82 

 

2

Hai

3

102

57

3

102

 

 

 

 

3

83 

 

3

Ba

3

104

56

3

104

3

104

3

104

2

49 

 

4

Bốn

3

76

45

3

76

3

76

3

76

1

14 

 

5

Năm

3

74

40

3

74

3

74

3

74